Địa bàn áp dụng giá
Vùng lương: Vùng 1 - Khu vực 1
Lương tối thiểu: 4.960.000 VNĐ

Định mức hao phí cho tấn sản phẩm

TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ
Vật liệu (VL) 22,168,370
Khí gas kg 5.160 0 0
Que hàn kg 15.540 52,000 808,080 Thành phố Hà Nội...
Oxy chai 2.580 0 0
Thép tấm kg 850.000 25,000 21,250,000 Thành phố Hà Nội...
Thép hình kg 200.000 0 0
Đá mài viên 0.370 0 0
Vật liệu khác % 0.500 220,580 110,290
Nhân công (NC) 7,119,663
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 17.920 397,302 7,119,663 Thành phố ... ng 1- KV 1
Máy thi công (M) 92,729
Máy khoan ... g suất: 2,5 kW ca 1.550 10,432 16,169 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Biến thế h... ng suất: 23 kW ca 3.700 16,000 59,200 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy mài - ... g suất: 2,7 kW ca 1.550 11,200 17,360 TP. Hà Nội... ng 1- KV 1
Máy khác % 1.000 0 0
Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 29,380,763