Nội dung: SB.65810 Lát gạch vỉ Định mức hao phí cho 1m2 sản phẩm TÊN HAO PHÍ ĐƠN VỊ HAO PHÍ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN GHI CHÚ Chi phí trực tiếp VL, NC, M (T) 0 CÁC CHI PHÍ GIÁN TIẾP: Chi phí chung C = 7.3% x (T) 0 Chi phí lán trại ... thi công LT = 1.1 % x (T) 0 Chi phí trực tiếp khác TT = 2.5 %x(T) 0 Tổng chi phí gián tiếp (GT): 0 Thu nhập chịu thuế tính trước TN=5.5 %x(T+GT) 0 Chi phí xây dựng trước thuế G=(T+GT+TL) 0 Các tham số dự án: Quy mô dự án (giá trị trước thuế VAT) Dưới 15 tỷ Dưới 50 tỷ Dưới 100 tỷ Dưới 300 tỷ Dưới 500 tỷ Dưới 750 tỷ Dưới 1000 tỷ Trên 1000 tỷ Trên 100 tỷ Loại hình công trình Công trình dân dụng (trừ công trình tu bổ, phục hồi di tích lịch sử, văn hóa) Công trình tu bổ, phục hồi di tích lịch sử, văn hóa Công trình công nghiệp (trừ công trình xây dựng dường hầm thủy điện, hầm lò) Công trình xây dựng đường hầm thủy điện, hầm lò Công trình giao thông Công trình hầm giao thông Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Công trình hạ tầng kỹ thuật Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn gồm công tác xây dựng trong đường hầm Công trình theo tuyến Chi phí chung tính theo chi phí nhân công